intangibility
giọng máy của trình duyệt
intangibility nghĩa là tính mơ hồ.
Nghĩa của intangibility
Danh từ
- Tính không thể sờ thấy được.
- Tính không thể hiểu thấu được, tính không thể nắm được, tính mơ hồ.
Dạng từ của intangibility
| Số nhiều | intangibilities |
Câu hỏi thường gặp
intangibility nghĩa là gì?
intangibility (danh từ) nghĩa là tính mơ hồ.