integer
UK/ˈɪn.tɪ.d͡ʒə(ɹ)/
US/ˈɪn.tɪ.d͡ʒə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
integer nghĩa là cái nguyên, vật trọn vẹn, số nguyên.
Nghĩa của integer
Danh từ
- Toán học Số nguyên.
- Cái nguyên, vật trọn vẹn, tổng thể, toàn bộ.
Dạng từ của integer
| Số nhiều | integers |
Câu hỏi thường gặp
integer nghĩa là gì?
integer (danh từ) nghĩa là cái nguyên, vật trọn vẹn, số nguyên.
integer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của integer: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tɪ.d͡ʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɪ.d͡ʒə(ɹ)/.