TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intellection

US/ˌɪn.tᵊl.ˈɛk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

intellection nghĩa là sự hiểu biết.

Nghĩa của intellection

Danh từ

  1. Sự hiểu biết, quá trình hiểu biết.

Dạng từ của intellection

Số nhiềuintellections

Họ từ của intellection

Câu hỏi thường gặp

intellection nghĩa là gì?

intellection (danh từ) nghĩa là sự hiểu biết.

intellection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intellection: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tᵊl.ˈɛk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.