intellect
UK/ˈɪntəlɛkt/
US/ˈɪntəˌlɛkt/
giọng máy của trình duyệt
intellect nghĩa là khả năng hiểu biết, khả năng lập luận, sự hiểu biết, trí tuệ.
Nghĩa của intellect
Danh từ
- Khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng.
- Sự hiểu biết.
- Người hiểu biết; người tài trí.
Dạng từ của intellect
| Số nhiều | intellects |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intellect
Đồng nghĩa
Họ từ của intellect
Câu ví dụ với intellect
- Health and intellect are the two blessings of life. Sức khoẻ và trí tuệ là hai phước lành của cuộc sống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
intellect nghĩa là gì?
intellect (danh từ) nghĩa là khả năng hiểu biết, khả năng lập luận, sự hiểu biết, trí tuệ.
intellect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intellect: giọng Anh (UK) /ˈɪntəlɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntəˌlɛkt/.