TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intellect

UK/ˈɪntəlɛkt/ US/ˈɪntəˌlɛkt/ giọng máy của trình duyệt

intellect nghĩa là khả năng hiểu biết, khả năng lập luận, sự hiểu biết, trí tuệ.

Nghĩa của intellect

Danh từ

  1. Khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng.
  2. Sự hiểu biết.
  3. Người hiểu biết; người tài trí.

Dạng từ của intellect

Số nhiềuintellects

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intellect

Đồng nghĩa

Họ từ của intellect

Câu ví dụ với intellect

  • Health and intellect are the two blessings of life. Sức khoẻ và trí tuệ là hai phước lành của cuộc sống.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

intellect nghĩa là gì?

intellect (danh từ) nghĩa là khả năng hiểu biết, khả năng lập luận, sự hiểu biết, trí tuệ.

intellect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intellect: giọng Anh (UK) /ˈɪntəlɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntəˌlɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.