TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intellectualisation

giọng máy của trình duyệt

intellectualisation nghĩa là sự trí thức hoá.

Nghĩa của intellectualisation

Danh từ

  1. Sự trí thức hoá.
  2. Sự nặng suy nghĩ bằng trí óc.

Dạng từ của intellectualisation

Số nhiềuintellectualisations

Câu hỏi thường gặp

intellectualisation nghĩa là gì?

intellectualisation (danh từ) nghĩa là sự trí thức hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.