TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intelligential

giọng máy của trình duyệt

intelligential nghĩa là sự hiểu biết, trí thông minh, truyền tin tức.

Nghĩa của intelligential

Tính từ

  1. Thuộc Sự hiểu biết, (thuộc) trí thông minh.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Truyền tin tức.
    • intelligential channelsnhững nguồn truyền tin

Câu hỏi thường gặp

intelligential nghĩa là gì?

intelligential (tính từ) nghĩa là sự hiểu biết, trí thông minh, truyền tin tức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.