intelligent
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/
US/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/
giọng máy của trình duyệt
intelligent nghĩa là thông minh, sáng dạ, nhanh trí.
Nghĩa của intelligent
Tính từ
- Thông minh, sáng dạ.
- Nhanh trí.
- Biết.
- to be intelligent of somethingbiết cái gì
Dạng từ của intelligent
| So sánh hơn | more intelligent |
| So sánh nhất | most intelligent |
| Số nhiều | intelligents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intelligent
Đồng nghĩa
astutebrainybrightbrilliantclevereducatedgeniusgiftedingeniousintellectualkeenknowledgeablepiquantquickrational
Trái nghĩa
Họ từ của intelligent
Câu ví dụ với intelligent
- Is there intelligent life on other planets? Trên hành tinh khác có sinh vật có trí tuệ không?
- The intelligent baby can speak and count. Em bé thông minh có thể nói và đếm.
- Not all dogs are intelligent. Không phải tất cả những con chó đều thông minh.
- Dogs aren't very intelligent. Chó không thông minh cho lắm.
- He seems very intelligent. Anh ấy trông có vẻ rất thông minh.
- Monkeys are intelligent. Khỉ là loài thông minh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
intelligent nghĩa là gì?
intelligent (tính từ) nghĩa là thông minh, sáng dạ, nhanh trí.
intelligent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intelligent: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/.