TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intelligently

US/ɪn.ˈtɛ.lə.dʒənt.li/ giọng máy của trình duyệt

intelligently nghĩa là sáng dạ, thông minh.

Nghĩa của intelligently

Phó từ

  1. Sáng dạ, thông minh.

Dạng từ của intelligently

So sánh hơnmore intelligently
So sánh nhấtmost intelligently

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intelligently

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intelligently nghĩa là gì?

intelligently (phó từ) nghĩa là sáng dạ, thông minh.

intelligently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intelligently: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɛ.lə.dʒənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.