TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intemperateness

giọng máy của trình duyệt

intemperateness nghĩa là tính quá độ, tính không điều độ, tính không đúng mức.

Nghĩa của intemperateness

Danh từ

  1. Tính quá độ, tính không điều độ.
  2. Tính không đúng mức.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tính không đều (khí hậu).

Câu hỏi thường gặp

intemperateness nghĩa là gì?

intemperateness (danh từ) nghĩa là tính quá độ, tính không điều độ, tính không đúng mức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.