TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intemperance

UK/ɪnˈtɛmpɛɹəns/ US/ɪnˈtɛmpɛɹəns/ giọng máy của trình duyệt

intemperance nghĩa là sự không điều độ, sự quá độ.

Nghĩa của intemperance

Danh từ

  1. Sự rượu chè quá độ.
  2. Sự không điều độ, sự quá độ.
  3. Sự ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức.

Dạng từ của intemperance

Số nhiềuintemperances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intemperance

Trái nghĩa

Họ từ của intemperance

Câu hỏi thường gặp

intemperance nghĩa là gì?

intemperance (danh từ) nghĩa là sự không điều độ, sự quá độ.

intemperance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intemperance: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛmpɛɹəns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛmpɛɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.