intemperance
UK/ɪnˈtɛmpɛɹəns/
US/ɪnˈtɛmpɛɹəns/
giọng máy của trình duyệt
intemperance nghĩa là sự không điều độ, sự quá độ.
Nghĩa của intemperance
Danh từ
- Sự rượu chè quá độ.
- Sự không điều độ, sự quá độ.
- Sự ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức.
Dạng từ của intemperance
| Số nhiều | intemperances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intemperance
Trái nghĩa
Họ từ của intemperance
Câu hỏi thường gặp
intemperance nghĩa là gì?
intemperance (danh từ) nghĩa là sự không điều độ, sự quá độ.
intemperance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intemperance: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛmpɛɹəns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛmpɛɹəns/.