intend
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɛnd/
US/ɪnˈtɛnd/
giọng máy của trình duyệt
intend nghĩa là định, có ý định, định dùng, dành.
Nghĩa của intend
Ngoại động từ
- Định, có ý định, có ý muốn.
- Định dùng, dành.
- He intends his son for the air force.Ông ta định cho con vào không quân
- Định nói, ý muốn nói.
- What do you intend by this word?Lời này của anh ý muốn nói gì?
Nội động từ
- Có ý định, có mục đích.
Dạng từ của intend
| Ngôi thứ ba số ít | intends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intending |
| Quá khứ phân từ | intended |
| Quá khứ | intended |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intend
Đồng nghĩa
Họ từ của intend
Câu ví dụ với intend
- We intend to fight to the end. Chúng tôi dự định sẽ chiến đấu đến cùng.
- I don't intend to be selfish. Tôi không có ý định ích kỷ đâu.
- I intended to have gone abroad. Tôi từng có ý định ra nước ngoài.
- I had intended to go abroad. Tôi từng có ý định đi nước ngoài.
- This history textbook is intended for high school students. Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
- Tom is probably going to tell Mary he intends to do that. Tom có lẽ sẽ nói với Mary anh ấy có ý định làm điều đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
intend nghĩa là gì?
intend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là định, có ý định, định dùng, dành.
intend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intend: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛnd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛnd/.