intension
UK/ɪnˈtɛnʃən/
US/ɪnˈtɛnʃən/
giọng máy của trình duyệt
intension nghĩa là độ cao, đọ tăng cường, tính mãnh liệt, tính dữ dội.
Nghĩa của intension
Danh từ
- Độ cao; đọ tăng cường.
- Tính mãnh liệt, tính dữ dội.
- Sự cố gắng căng thẳng về tinh thần; quyết tâm cao.
Dạng từ của intension
| Số nhiều | intensions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intension
Trái nghĩa
Họ từ của intension
Câu hỏi thường gặp
intension nghĩa là gì?
intension (danh từ) nghĩa là độ cao, đọ tăng cường, tính mãnh liệt, tính dữ dội.
intension phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intension: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛnʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛnʃən/.