TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intension

UK/ɪnˈtɛnʃən/ US/ɪnˈtɛnʃən/ giọng máy của trình duyệt

intension nghĩa là độ cao, đọ tăng cường, tính mãnh liệt, tính dữ dội.

Nghĩa của intension

Danh từ

  1. Độ cao; đọ tăng cường.
  2. Tính mãnh liệt, tính dữ dội.
  3. Sự cố gắng căng thẳng về tinh thần; quyết tâm cao.

Dạng từ của intension

Số nhiềuintensions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intension

Trái nghĩa

Họ từ của intension

Câu hỏi thường gặp

intension nghĩa là gì?

intension (danh từ) nghĩa là độ cao, đọ tăng cường, tính mãnh liệt, tính dữ dội.

intension phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intension: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛnʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛnʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.