extension
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈstɛnʃən/
US/ɪkˈstɛnʃən/
giọng máy của trình duyệt
extension nghĩa là sự duỗi thẳng ra, sự đưa ra, sự kéo dài ra, sự gia hạn.
Nghĩa của extension
Danh từ
- Sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra.
- Sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng.
- Phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...).
- an extension to a factoryphần mở rộng thêm vào xưởng máy
- Quân sự Sự dàn rộng ra.
- Lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension).
- Thể dục, thể thao (từ lóng) sự làm dốc hết sức.
- Sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...).
- Sự chép ra chữ thường (bản tốc ký).
- Toán học Thác triển
- Vật lý Sự giãn, độ giãn.
Dạng từ của extension
| Số nhiều | extensions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extension
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của extension
Cụm từ, thành ngữ với extension
- extension cord — Dây nối dài.
- extension subscriber — Người thuê bao đường dây.
Câu ví dụ với extension
- Can you put me through to extension 5678 please? Bạn có thể vui lòng nối tôi đến số máy lẻ 5678 được không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
extension nghĩa là gì?
extension (danh từ) nghĩa là sự duỗi thẳng ra, sự đưa ra, sự kéo dài ra, sự gia hạn.
extension phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extension: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɛnʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɛnʃən/.