TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intensify

UK/ɪnˈtɛnsɪfaɪ/ US/ɪnˈtɛnsɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

intensify nghĩa là làm tăng cao lên, tăng cường, làm mãnh liệt, làm dữ dội.

Nghĩa của intensify

Ngoại động từ

  1. Làm tăng cao lên, tăng cường.
  2. Làm mãnh liệt, làm dữ dội.
  3. Làm sâu sắc thêm, làm mạnh thêm.
  4. Nhiếp ảnh Làm nổi thêm.

Dạng từ của intensify

Ngôi thứ ba số ítintensifies
Hiện tại phân từ (-ing)intensifying
Quá khứ phân từintensified
Quá khứintensified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intensify

Đồng nghĩa

Họ từ của intensify

Câu hỏi thường gặp

intensify nghĩa là gì?

intensify (ngoại động từ) nghĩa là làm tăng cao lên, tăng cường, làm mãnh liệt, làm dữ dội.

intensify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intensify: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛnsɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛnsɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.