intensify
UK/ɪnˈtɛnsɪfaɪ/
US/ɪnˈtɛnsɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
intensify nghĩa là làm tăng cao lên, tăng cường, làm mãnh liệt, làm dữ dội.
Nghĩa của intensify
Ngoại động từ
- Làm tăng cao lên, tăng cường.
- Làm mãnh liệt, làm dữ dội.
- Làm sâu sắc thêm, làm mạnh thêm.
- Nhiếp ảnh Làm nổi thêm.
Dạng từ của intensify
| Ngôi thứ ba số ít | intensifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intensifying |
| Quá khứ phân từ | intensified |
| Quá khứ | intensified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intensify
Đồng nghĩa
Họ từ của intensify
Câu hỏi thường gặp
intensify nghĩa là gì?
intensify (ngoại động từ) nghĩa là làm tăng cao lên, tăng cường, làm mãnh liệt, làm dữ dội.
intensify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intensify: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛnsɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛnsɪfaɪ/.