TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intently

UK/ɪnˈtɛntli/ US/ɪnˈtɛntli/ giọng máy của trình duyệt

intently nghĩa là chăm chú, chú ý.

Nghĩa của intently

Phó từ

  1. Chăm chú, chú ý.

Dạng từ của intently

So sánh hơnmore intently
So sánh nhấtmost intently

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intently

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intently nghĩa là gì?

intently (phó từ) nghĩa là chăm chú, chú ý.

intently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intently: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛntli/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛntli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.