intently
UK/ɪnˈtɛntli/
US/ɪnˈtɛntli/
giọng máy của trình duyệt
intently nghĩa là chăm chú, chú ý.
Nghĩa của intently
Phó từ
- Chăm chú, chú ý.
Dạng từ của intently
| So sánh hơn | more intently |
| So sánh nhất | most intently |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intently
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intently nghĩa là gì?
intently (phó từ) nghĩa là chăm chú, chú ý.
intently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intently: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛntli/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛntli/.