narrowly
UK/ˈnæɹəʊli/
US/ˈnæɹoʊli/
giọng máy của trình duyệt
narrowly nghĩa là chật hẹp, kỹ lưỡng, tỉ mỉ.
Nghĩa của narrowly
Phó từ
- Chật hẹp, hẹp hòi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Kỹ lưỡng, tỉ mỉ, từng ly từng tí.
- to watch somebody narrowlyđể ý theo dõi ai từng lui từng tí
- Suýt, suýt nữa.
- he narrowly escaped drowingnó suýt chết đuối
Dạng từ của narrowly
| So sánh hơn | more narrowly |
| So sánh nhất | most narrowly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với narrowly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với narrowly
- We narrowly missed the accident. Chúng tôi thoát nạn trong gang tấc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
narrowly nghĩa là gì?
narrowly (phó từ) nghĩa là chật hẹp, kỹ lưỡng, tỉ mỉ.
narrowly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narrowly: giọng Anh (UK) /ˈnæɹəʊli/, giọng Mỹ (US) /ˈnæɹoʊli/.