intentionally
UK/ɪnˈtɛn(t)ʃənəli/
US/ɪnˈtɛn(t)ʃənəli/
giọng máy của trình duyệt
intentionally nghĩa là cố ý, cố tình.
Nghĩa của intentionally
Phó từ
- Cố ý, cố tình.
Dạng từ của intentionally
| So sánh hơn | more intentionally |
| So sánh nhất | most intentionally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intentionally
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với intentionally
- Yes, I did this intentionally. Ừ, tôi làm nó có chủ đích đấy.
- You did this intentionally! Bạn cố ý làm phải không!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
intentionally nghĩa là gì?
intentionally (phó từ) nghĩa là cố ý, cố tình.
intentionally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intentionally: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛn(t)ʃənəli/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛn(t)ʃənəli/.