intercellular
giọng máy của trình duyệt
intercellular nghĩa là gian bào.
Nghĩa của intercellular
Tính từ
- Sinh vật học Gian bào.
Câu hỏi thường gặp
intercellular nghĩa là gì?
intercellular (tính từ) nghĩa là gian bào.
intercellular nghĩa là gian bào.
intercellular (tính từ) nghĩa là gian bào.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.