TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercede

UK/ɪntə(ɹ)ˈsiːd/ US/ɪntə(ɹ)ˈsiːd/ giọng máy của trình duyệt

intercede nghĩa là can thiệp, giúp ai, làm môi giới, làm trung gian.

Nghĩa của intercede

Nội động từ

  1. Can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm.
  2. Làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải).

Dạng từ của intercede

Ngôi thứ ba số ítintercedes
Hiện tại phân từ (-ing)interceding
Quá khứ phân từinterceded
Quá khứinterceded

Họ từ của intercede

Câu hỏi thường gặp

intercede nghĩa là gì?

intercede (nội động từ) nghĩa là can thiệp, giúp ai, làm môi giới, làm trung gian.

intercede phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercede: giọng Anh (UK) /ɪntə(ɹ)ˈsiːd/, giọng Mỹ (US) /ɪntə(ɹ)ˈsiːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.