TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercensal

US/ˌɪn.tɜː.ˈsɛnt.səl/ giọng máy của trình duyệt

intercensal nghĩa là Giữa hai cuộc điều tra số dân.

Nghĩa của intercensal

Tính từ

  1. Giữa hai cuộc điều tra số dân.

Câu hỏi thường gặp

intercensal nghĩa là gì?

intercensal (tính từ) nghĩa là Giữa hai cuộc điều tra số dân.

intercensal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercensal: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈsɛnt.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.