TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercept

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪntəˈsɛpt/ US/ɪntɚˈsɛpt/ giọng máy của trình duyệt

intercept nghĩa là phần bị chắn, chắn, chặn.

Nghĩa của intercept

Danh từ

  1. Toán học Phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn.

Ngoại động từ

  1. Chắn, chặn, chặn đứng.
  2. Toán học Chắn.

Dạng từ của intercept

Ngôi thứ ba số ítintercepts
Hiện tại phân từ (-ing)intercepting
Quá khứ phân từintercepted
Quá khứintercepted
Số nhiềuintercepts

Họ từ của intercept

Câu hỏi thường gặp

intercept nghĩa là gì?

intercept (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần bị chắn, chắn, chặn.

intercept phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercept: giọng Anh (UK) /ɪntəˈsɛpt/, giọng Mỹ (US) /ɪntɚˈsɛpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.