intercept
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪntəˈsɛpt/
US/ɪntɚˈsɛpt/
giọng máy của trình duyệt
intercept nghĩa là phần bị chắn, chắn, chặn.
Nghĩa của intercept
Danh từ
- Toán học Phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn.
Ngoại động từ
- Chắn, chặn, chặn đứng.
- Toán học Chắn.
Dạng từ của intercept
| Ngôi thứ ba số ít | intercepts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intercepting |
| Quá khứ phân từ | intercepted |
| Quá khứ | intercepted |
| Số nhiều | intercepts |
Họ từ của intercept
Câu hỏi thường gặp
intercept nghĩa là gì?
intercept (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần bị chắn, chắn, chặn.
intercept phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intercept: giọng Anh (UK) /ɪntəˈsɛpt/, giọng Mỹ (US) /ɪntɚˈsɛpt/.