TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercepter

giọng máy của trình duyệt

intercepter nghĩa là người chặn, cái chắn.

Nghĩa của intercepter

Danh từ

  1. Người chặn, cái chắn.
  2. Quân sự Không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch).

Câu hỏi thường gặp

intercepter nghĩa là gì?

intercepter (danh từ) nghĩa là người chặn, cái chắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.