TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interceptive

giọng máy của trình duyệt

interceptive nghĩa là để chắn, để chặn.

Nghĩa của interceptive

Tính từ

  1. Để chắn, để chặn.

Dạng từ của interceptive

Số nhiềuinterceptives

Câu hỏi thường gặp

interceptive nghĩa là gì?

interceptive (tính từ) nghĩa là để chắn, để chặn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.