intercessory
giọng máy của trình duyệt
intercessory nghĩa là giùm.
Nghĩa của intercessory
Tính từ
- Có tác dụng can thiệp giúp (ai), giùm.
- Có nhiệm vụ cầu nguyện hộ.
Dạng từ của intercessory
| So sánh hơn | more intercessory |
| So sánh nhất | most intercessory |
Câu hỏi thường gặp
intercessory nghĩa là gì?
intercessory (tính từ) nghĩa là giùm.