TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercessory

giọng máy của trình duyệt

intercessory nghĩa là giùm.

Nghĩa của intercessory

Tính từ

  1. Có tác dụng can thiệp giúp (ai), giùm.
  2. Có nhiệm vụ cầu nguyện hộ.

Dạng từ của intercessory

So sánh hơnmore intercessory
So sánh nhấtmost intercessory

Câu hỏi thường gặp

intercessory nghĩa là gì?

intercessory (tính từ) nghĩa là giùm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.