TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interchange

UK/ɪntə(ɹ)ˈtʃeɪndʒ/ US/ɪntɚˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

interchange nghĩa là trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau, đổi chỗ cho nhau, xảy ra lần lượt.

Nghĩa của interchange

Danh từ

  1. Sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau.
  2. Sự đổi chỗ cho nhau.
  3. Sự xen kẽ nhau.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngã ba có đường hầm và cầu chui.

Ngoại động từ

  1. Trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau.
  2. Đổi chỗ cho nhau.
  3. Xen kẽ nhau.
    • to interchange work with amusementxen kẽ làm việc với giải trí

Nội động từ

  1. Xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ.
  2. Thay thế nhau.
  3. Đổi chỗ cho nhau.

Dạng từ của interchange

Ngôi thứ ba số ítinterchanges
Hiện tại phân từ (-ing)interchanging
Quá khứ phân từinterchanged
Quá khứinterchanged
Số nhiềuinterchanges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interchange

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

interchange nghĩa là gì?

interchange (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau, đổi chỗ cho nhau, xảy ra lần lượt.

interchange phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interchange: giọng Anh (UK) /ɪntə(ɹ)ˈtʃeɪndʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪntɚˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.