TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercolumniation

US/ˌɪn.tɜː.kə.ˌləm.ni.ˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

intercolumniation nghĩa là Sự dựng cột cách quãng.

Nghĩa của intercolumniation

Danh từ

  1. Sự dựng cột cách quãng.
  2. Quãng cách giữa hai cột.

Dạng từ của intercolumniation

Số nhiềuintercolumniations

Họ từ của intercolumniation

Câu hỏi thường gặp

intercolumniation nghĩa là gì?

intercolumniation (danh từ) nghĩa là Sự dựng cột cách quãng.

intercolumniation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercolumniation: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.kə.ˌləm.ni.ˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.