intercolumniation
US/ˌɪn.tɜː.kə.ˌləm.ni.ˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
intercolumniation nghĩa là Sự dựng cột cách quãng.
Nghĩa của intercolumniation
Danh từ
- Sự dựng cột cách quãng.
- Quãng cách giữa hai cột.
Dạng từ của intercolumniation
| Số nhiều | intercolumniations |
Họ từ của intercolumniation
Câu hỏi thường gặp
intercolumniation nghĩa là gì?
intercolumniation (danh từ) nghĩa là Sự dựng cột cách quãng.
intercolumniation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intercolumniation: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.kə.ˌləm.ni.ˈeɪ.ʃən/.