systyle
UK/ˈsɪstaɪl/
US/ˈsɪstaɪl/
giọng máy của trình duyệt
systyle nghĩa là Có hàng cột gần nhau.
Nghĩa của systyle
Tính từ
- Kiến trúc Có hàng cột gần nhau.
Dạng từ của systyle
| Số nhiều | systyles |
Câu hỏi thường gặp
systyle nghĩa là gì?
systyle (tính từ) nghĩa là Có hàng cột gần nhau.
systyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của systyle: giọng Anh (UK) /ˈsɪstaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪstaɪl/.