TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

systyle

UK/ˈsɪstaɪl/ US/ˈsɪstaɪl/ giọng máy của trình duyệt

systyle nghĩa là Có hàng cột gần nhau.

Nghĩa của systyle

Tính từ

  1. Kiến trúc Có hàng cột gần nhau.

Dạng từ của systyle

Số nhiềusystyles

Câu hỏi thường gặp

systyle nghĩa là gì?

systyle (tính từ) nghĩa là Có hàng cột gần nhau.

systyle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của systyle: giọng Anh (UK) /ˈsɪstaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪstaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.