TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercross

US/ˌɪn.tɜː.ˈkrɔs/ giọng máy của trình duyệt

intercross nghĩa là trồng xen, sự giao phối, sự lai giống, vật lai.

Nghĩa của intercross

Động từ

  1. Trồng xen.

Danh từ

  1. Sự giao phối, sự lai giống.
  2. Vật lai.

Ngoại động từ

  1. Đặt chéo nhau; cắt chéo nhau (phố...).
  2. Sinh vật học Cho giao phối (giữa các giống khác nhau).

Nội động từ

  1. Chéo nhau.
  2. Sinh vật học Giao phối (giữa các giống khác nhau).

Dạng từ của intercross

Ngôi thứ ba số ítintercrosses
Hiện tại phân từ (-ing)intercrossing
Quá khứ phân từintercrossed
Quá khứintercrossed
Số nhiềuintercrosses

Câu hỏi thường gặp

intercross nghĩa là gì?

intercross (động từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trồng xen, sự giao phối, sự lai giống, vật lai.

intercross phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercross: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈkrɔs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.