intercross
US/ˌɪn.tɜː.ˈkrɔs/
giọng máy của trình duyệt
intercross nghĩa là trồng xen, sự giao phối, sự lai giống, vật lai.
Nghĩa của intercross
Động từ
- Trồng xen.
Danh từ
- Sự giao phối, sự lai giống.
- Vật lai.
Ngoại động từ
- Đặt chéo nhau; cắt chéo nhau (phố...).
- Sinh vật học Cho giao phối (giữa các giống khác nhau).
Nội động từ
- Chéo nhau.
- Sinh vật học Giao phối (giữa các giống khác nhau).
Dạng từ của intercross
| Ngôi thứ ba số ít | intercrosses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intercrossing |
| Quá khứ phân từ | intercrossed |
| Quá khứ | intercrossed |
| Số nhiều | intercrosses |
Câu hỏi thường gặp
intercross nghĩa là gì?
intercross (động từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trồng xen, sự giao phối, sự lai giống, vật lai.
intercross phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intercross: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈkrɔs/.