TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercurrence

giọng máy của trình duyệt

intercurrence nghĩa là sự xen vào.

Nghĩa của intercurrence

Danh từ

  1. Sự xen vào (sự việc).
  2. Y học Sự mắc bệnh gian phát.
  3. Sự xảy đi xảy lại.

Dạng từ của intercurrence

Số nhiềuintercurrences

Câu hỏi thường gặp

intercurrence nghĩa là gì?

intercurrence (danh từ) nghĩa là sự xen vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.