interdigitate
giọng máy của trình duyệt
interdigitate nghĩa là Đan vào nhau như những ngón tay.
Nghĩa của interdigitate
Nội động từ
- Đan vào nhau như những ngón tay.
Dạng từ của interdigitate
| Ngôi thứ ba số ít | interdigitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interdigitating |
| Quá khứ phân từ | interdigitated |
| Quá khứ | interdigitated |
Họ từ của interdigitate
Câu hỏi thường gặp
interdigitate nghĩa là gì?
interdigitate (nội động từ) nghĩa là Đan vào nhau như những ngón tay.