TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interest sensitivity

US/ ˌsɛnt.sə.ˈtɪ.və.ti/ giọng máy của trình duyệt

interest sensitivity nghĩa là Độ nhạy theo lãi suất.

Nghĩa của interest sensitivity

Danh từ

  1. Kinh tế học Độ nhạy theo lãi suất.

Câu hỏi thường gặp

interest sensitivity nghĩa là gì?

interest sensitivity (danh từ) nghĩa là Độ nhạy theo lãi suất.

interest sensitivity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interest sensitivity: giọng Mỹ (US) / ˌsɛnt.sə.ˈtɪ.və.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.