interested
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪn.t(ə.)ɹɛs.tɪd/
US/ˈɪn.(t)əˌɹɛs.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
interested nghĩa là có quan tâm, thích thú, có lợi ích riêng, có liên quan.
Nghĩa của interested
Tính từ
- Có quan tâm, thích thú, có chú ý.
- an interested spectatormột khán giả chăm chú
- Có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư.
- Không vô tư, cầu lợi.
- an interested aidsự viện trợ không vô tư
Dạng từ của interested
| So sánh hơn | more interested |
| So sánh nhất | most interested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interested
Đồng nghĩa
engagedfascinatedabsorbedraptspellboundegocentricsolipsisticegoisticalindividualisticreptilianselfishself-absorbedself-interested
Trái nghĩa
Họ từ của interested
Câu ví dụ với interested
- Do you think you might be interested? Cậu có nghĩ rằng cậu có thể sẽ có hứng thú không?
- I'm interested in a lot of things. Tôi hứng thú với rất nhiều thứ.
- Tom isn't interested in Mary at all. Tom không hề hứng thú với Mary.
- Tom isn't really interested in Greek mythology. Tom không thực sự có hứng thú về thần thoại Hy Lạp.
- I am not interested in artificial languages. Tôi không quan tâm đến ngôn ngữ nhân tạo.
- Everyone is more or less interested in art. Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
- My brother is interested in English and music. Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc.
- I have something you might be interested in. Tôi có một số thứ có thể làm bạn thích.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
interested nghĩa là gì?
interested (tính từ) nghĩa là có quan tâm, thích thú, có lợi ích riêng, có liên quan.
interested phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interested: giọng Anh (UK) /ˈɪn.t(ə.)ɹɛs.tɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.(t)əˌɹɛs.tɪd/.