TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interfaith

US/ˌɪn.tɜː.ˈfeɪθ/ giọng máy của trình duyệt

interfaith nghĩa là Gồm những người có tín ngưỡng khác nhau.

Nghĩa của interfaith

Tính từ

  1. Gồm những người có tín ngưỡng khác nhau.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interfaith

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

interfaith nghĩa là gì?

interfaith (tính từ) nghĩa là Gồm những người có tín ngưỡng khác nhau.

interfaith phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interfaith: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈfeɪθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.