interfere
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪn.təˈfɪə(ɹ)/
US/ˌɪn.tɚˈfɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
interfere nghĩa là gây trở ngại, quấy rầy, can thiệp, xen vào.
Nghĩa của interfere
Nội động từ
- Gây trở ngại, quấy rầy.
- these goings and comings interfere with the worksự đi đi lại lại đó gây trở ngại cho công việc
- don't interfere with me!đừng có quấy rầy tôi!
- Can thiệp, xen vào, dính vào.
- to interfere in somebody's affairscan thiệp vào việc của ai
- Vật lý Giao thoa.
- Raddiô Nhiễu.
- Đá chân nọ vào chân kia (ngựa).
- Thể dục, thể thao Chặn trái phép; cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên.
- Chạm vào nhau, đụng vào nhau; đối lập với nhau.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xin được quyền ưu tiên đăng ký một phát minh (khi có nhiều người cùng xin).
Dạng từ của interfere
| Ngôi thứ ba số ít | interferes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interfering |
| Quá khứ phân từ | interfered |
| Quá khứ | interfered |
Họ từ của interfere
Câu ví dụ với interfere
- Don't interfere in other people's relationships. Đừng xía vào chuyện tình yêu của người khác.
- Why did you interfere in an affair that did not concern you at all? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
interfere nghĩa là gì?
interfere (nội động từ) nghĩa là gây trở ngại, quấy rầy, can thiệp, xen vào.
interfere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interfere: giọng Anh (UK) /ˌɪn.təˈfɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɚˈfɪɚ/.