TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interlace

UK/ˌɪn.təˈleɪs/ US/ˈɪn.tɚ.leɪs/ giọng máy của trình duyệt

interlace nghĩa là kết lại với nhau, bện lại, ràng buộc với nhau, bện chéo vào nhau.

Nghĩa của interlace

Ngoại động từ

  1. Kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại.
  2. Nghĩa bóng Kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau.
  3. Trộn lẫn với nhau.

Nội động từ

  1. Bện chéo vào nhau.

Dạng từ của interlace

Số nhiềuinterlaces
Ngôi thứ ba số ítinterlaces
Hiện tại phân từ (-ing)interlacing
Quá khứ phân từinterlaced
Quá khứinterlaced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interlace

Đồng nghĩa

Họ từ của interlace

Câu hỏi thường gặp

interlace nghĩa là gì?

interlace (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kết lại với nhau, bện lại, ràng buộc với nhau, bện chéo vào nhau.

interlace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interlace: giọng Anh (UK) /ˌɪn.təˈleɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɚ.leɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.