interlace
UK/ˌɪn.təˈleɪs/
US/ˈɪn.tɚ.leɪs/
giọng máy của trình duyệt
interlace nghĩa là kết lại với nhau, bện lại, ràng buộc với nhau, bện chéo vào nhau.
Nghĩa của interlace
Ngoại động từ
- Kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại.
- Nghĩa bóng Kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau.
- Trộn lẫn với nhau.
Nội động từ
- Bện chéo vào nhau.
Dạng từ của interlace
| Số nhiều | interlaces |
| Ngôi thứ ba số ít | interlaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interlacing |
| Quá khứ phân từ | interlaced |
| Quá khứ | interlaced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interlace
Đồng nghĩa
Họ từ của interlace
Câu hỏi thường gặp
interlace nghĩa là gì?
interlace (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kết lại với nhau, bện lại, ràng buộc với nhau, bện chéo vào nhau.
interlace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interlace: giọng Anh (UK) /ˌɪn.təˈleɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɚ.leɪs/.