interlacement
US/ˌɪn.tɜː.ˈleɪs.mənt/
giọng máy của trình duyệt
interlacement nghĩa là sự bện lại, sự xoắn lại.
Nghĩa của interlacement
Danh từ
- Sự kết lại với nhau, sự bện lại, sự xoắn lại, sự ken lại.
- Nghĩa bóng Sự kết hợp chặt chẽ với nhau, sự ràng buộc với nhau.
- Sự trộn lẫn với nhau.
Dạng từ của interlacement
| Số nhiều | interlacements |
Câu hỏi thường gặp
interlacement nghĩa là gì?
interlacement (danh từ) nghĩa là sự bện lại, sự xoắn lại.
interlacement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interlacement: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈleɪs.mənt/.