interlaid
giọng máy của trình duyệt
interlaid nghĩa là đặt xen, dát xen.
Nghĩa của interlaid
Ngoại động từ
- Đặt xen, dát xen.
Câu hỏi thường gặp
interlaid nghĩa là gì?
interlaid (ngoại động từ) nghĩa là đặt xen, dát xen.
interlaid nghĩa là đặt xen, dát xen.
interlaid (ngoại động từ) nghĩa là đặt xen, dát xen.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.