interlaminate
giọng máy của trình duyệt
interlaminate nghĩa là đặt giữa các phiến.
Nghĩa của interlaminate
Ngoại động từ
- Đặt giữa các phiến, xếp xen kẽ giữa các bản.
Dạng từ của interlaminate
| Ngôi thứ ba số ít | interlaminates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interlaminating |
| Quá khứ phân từ | interlaminated |
| Quá khứ | interlaminated |
Câu hỏi thường gặp
interlaminate nghĩa là gì?
interlaminate (ngoại động từ) nghĩa là đặt giữa các phiến.