TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interlap

giọng máy của trình duyệt

interlap nghĩa là gối lên nhau, đè lên nhau.

Nghĩa của interlap

Ngoại động từ

  1. Gối lên nhau, đè lên nhau.

Dạng từ của interlap

Ngôi thứ ba số ítinterlaps
Hiện tại phân từ (-ing)interlapping
Quá khứ phân từinterlapped
Quá khứinterlapped

Câu hỏi thường gặp

interlap nghĩa là gì?

interlap (ngoại động từ) nghĩa là gối lên nhau, đè lên nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.