TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interlard

UK/ɪntəˈlɑːd/ US/ˌɪntəɹˈlɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

interlard nghĩa là xen vào.

Nghĩa của interlard

Ngoại động từ

  1. Xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (văn, lời nói).
    • to interlard one's lecture with quotationnói xen vào trong bài thuyết trình của mình những lời trích dẫn
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu).

Dạng từ của interlard

Ngôi thứ ba số ítinterlards
Hiện tại phân từ (-ing)interlarding
Quá khứ phân từinterlarded
Quá khứinterlarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interlard

Đồng nghĩa

Họ từ của interlard

Câu hỏi thường gặp

interlard nghĩa là gì?

interlard (ngoại động từ) nghĩa là xen vào.

interlard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interlard: giọng Anh (UK) /ɪntəˈlɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəɹˈlɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.