interlard
UK/ɪntəˈlɑːd/
US/ˌɪntəɹˈlɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
interlard nghĩa là xen vào.
Nghĩa của interlard
Ngoại động từ
- Xen (tiếng nước ngoài, lời nguyền rủa...) vào (văn, lời nói).
- to interlard one's lecture with quotationnói xen vào trong bài thuyết trình của mình những lời trích dẫn
- Từ cổ,nghĩa cổ Để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu).
Dạng từ của interlard
| Ngôi thứ ba số ít | interlards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interlarding |
| Quá khứ phân từ | interlarded |
| Quá khứ | interlarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interlard
Đồng nghĩa
Họ từ của interlard
Câu hỏi thường gặp
interlard nghĩa là gì?
interlard (ngoại động từ) nghĩa là xen vào.
interlard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interlard: giọng Anh (UK) /ɪntəˈlɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəɹˈlɑɹd/.