interlay
giọng máy của trình duyệt
interlay nghĩa là đặt xen, dát xen.
Nghĩa của interlay
Ngoại động từ
- Đặt xen, dát xen.
Dạng từ của interlay
| Ngôi thứ ba số ít | interlays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interlaying |
| Quá khứ phân từ | interlaid |
| Quá khứ | interlaid |
Câu hỏi thường gặp
interlay nghĩa là gì?
interlay (ngoại động từ) nghĩa là đặt xen, dát xen.