TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interleaf

UK/ˈɪntəliːf/ US/ˈɪntɚliːf/ giọng máy của trình duyệt

interleaf nghĩa là tờ chen.

Nghĩa của interleaf

Danh từ

  1. Tờ chen (tờ giấy xen vào trong sách, thường là bỏ trống để ghi).
  2. Lời ghi chép trên tờ giấy chen.

Dạng từ của interleaf

Số nhiềuinterleaves
Ngôi thứ ba số ítinterleafs
Hiện tại phân từ (-ing)interleafing
Quá khứ phân từinterleafed
Quá khứinterleafed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interleaf

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

interleaf nghĩa là gì?

interleaf (danh từ) nghĩa là tờ chen.

interleaf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interleaf: giọng Anh (UK) /ˈɪntəliːf/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntɚliːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.