interleaf
UK/ˈɪntəliːf/
US/ˈɪntɚliːf/
giọng máy của trình duyệt
interleaf nghĩa là tờ chen.
Nghĩa của interleaf
Danh từ
- Tờ chen (tờ giấy xen vào trong sách, thường là bỏ trống để ghi).
- Lời ghi chép trên tờ giấy chen.
Dạng từ của interleaf
| Số nhiều | interleaves |
| Ngôi thứ ba số ít | interleafs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interleafing |
| Quá khứ phân từ | interleafed |
| Quá khứ | interleafed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interleaf
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
interleaf nghĩa là gì?
interleaf (danh từ) nghĩa là tờ chen.
interleaf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interleaf: giọng Anh (UK) /ˈɪntəliːf/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntɚliːf/.