TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interleave

US/ˌɪn.tɜː.ˈliv/ giọng máy của trình duyệt

interleave nghĩa là chen vào sách.

Nghĩa của interleave

Ngoại động từ

  1. Chen (tờ chen) vào sách.

Dạng từ của interleave

Ngôi thứ ba số ítinterleaves
Hiện tại phân từ (-ing)interleaving
Quá khứ phân từinterleaved
Quá khứinterleaved
Số nhiềuinterleaves

Câu hỏi thường gặp

interleave nghĩa là gì?

interleave (ngoại động từ) nghĩa là chen vào sách.

interleave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interleave: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈliv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.