TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interlock

UK/ˌɪntə(ɹ)ˈlɒk/ US/ˌɪntə(ɹ)ˈlɒk/ giọng máy của trình duyệt

interlock nghĩa là sự cài vào nhau, khoa liên động, cài vào nhau, khớp vào nhau.

Nghĩa của interlock

Danh từ

  1. Sự cài vào nhau.
  2. Kỹ thuật Khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy).
  3. Điện ảnh Khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng).

Động từ

  1. Cài vào nhau.
  2. Khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy).
  3. Ngành đường sắt Phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...).

Dạng từ của interlock

Ngôi thứ ba số ítinterlocks
Hiện tại phân từ (-ing)interlocking
Quá khứ phân từinterlocked
Quá khứinterlocked
Số nhiềuinterlocks

Câu ví dụ với interlock

  • Their lips interlocked in a long kiss. Bọn họ khóa môi say đắm

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

interlock nghĩa là gì?

interlock (danh từ, động từ) nghĩa là sự cài vào nhau, khoa liên động, cài vào nhau, khớp vào nhau.

interlock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interlock: giọng Anh (UK) /ˌɪntə(ɹ)ˈlɒk/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntə(ɹ)ˈlɒk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.