interlock
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈlɒk/
US/ˌɪntə(ɹ)ˈlɒk/
giọng máy của trình duyệt
interlock nghĩa là sự cài vào nhau, khoa liên động, cài vào nhau, khớp vào nhau.
Nghĩa của interlock
Danh từ
- Sự cài vào nhau.
- Kỹ thuật Khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy).
- Điện ảnh Khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng).
Động từ
- Cài vào nhau.
- Khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy).
- Ngành đường sắt Phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...).
Dạng từ của interlock
| Ngôi thứ ba số ít | interlocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interlocking |
| Quá khứ phân từ | interlocked |
| Quá khứ | interlocked |
| Số nhiều | interlocks |
Câu ví dụ với interlock
- Their lips interlocked in a long kiss. Bọn họ khóa môi say đắm
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
interlock nghĩa là gì?
interlock (danh từ, động từ) nghĩa là sự cài vào nhau, khoa liên động, cài vào nhau, khớp vào nhau.
interlock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interlock: giọng Anh (UK) /ˌɪntə(ɹ)ˈlɒk/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntə(ɹ)ˈlɒk/.