intermarry
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈmæɹi/
US/ˌɪntə(ɹ)ˈmæɹi/
giọng máy của trình duyệt
intermarry nghĩa là có người lấy nhau, thông gia với nhau.
Nghĩa của intermarry
Nội động từ
- Có người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân tộc, hai bộ lạc, hai gia đình...).
- Lấy nhau trong họ gần.
- Lấy người cùng nhóm.
Dạng từ của intermarry
| Ngôi thứ ba số ít | intermarries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intermarrying |
| Quá khứ phân từ | intermarried |
| Quá khứ | intermarried |
Họ từ của intermarry
Câu hỏi thường gặp
intermarry nghĩa là gì?
intermarry (nội động từ) nghĩa là có người lấy nhau, thông gia với nhau.
intermarry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intermarry: giọng Anh (UK) /ˌɪntə(ɹ)ˈmæɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntə(ɹ)ˈmæɹi/.