intermarriage
US/ˌɪn.tɜː.ˈmær.ɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
intermarriage nghĩa là hôn nhân họ gần.
Nghĩa của intermarriage
Danh từ
- Hôn nhân khác chủng tộc.
- Hôn nhân họ gần.
- Hôn nhân cùng nhóm.
Dạng từ của intermarriage
| Số nhiều | intermarriages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intermarriage
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intermarriage nghĩa là gì?
intermarriage (danh từ) nghĩa là hôn nhân họ gần.
intermarriage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intermarriage: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈmær.ɪdʒ/.