TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermarriage

US/ˌɪn.tɜː.ˈmær.ɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

intermarriage nghĩa là hôn nhân họ gần.

Nghĩa của intermarriage

Danh từ

  1. Hôn nhân khác chủng tộc.
  2. Hôn nhân họ gần.
  3. Hôn nhân cùng nhóm.

Dạng từ của intermarriage

Số nhiềuintermarriages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intermarriage

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intermarriage nghĩa là gì?

intermarriage (danh từ) nghĩa là hôn nhân họ gần.

intermarriage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intermarriage: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈmær.ɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.