TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermeddle

UK/ˌɪntəˈmɛd(ə)l/ US/ˌɪntɚˈmɛdəl/ giọng máy của trình duyệt

intermeddle nghĩa là can thiệp vào, dính vào.

Nghĩa của intermeddle

Nội động từ

  1. + in, with Can thiệp vào, dính vào (người khác).

Dạng từ của intermeddle

Ngôi thứ ba số ítintermeddles
Hiện tại phân từ (-ing)intermeddling
Quá khứ phân từintermeddled
Quá khứintermeddled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intermeddle

Đồng nghĩa

Họ từ của intermeddle

Câu hỏi thường gặp

intermeddle nghĩa là gì?

intermeddle (nội động từ) nghĩa là can thiệp vào, dính vào.

intermeddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intermeddle: giọng Anh (UK) /ˌɪntəˈmɛd(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɚˈmɛdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.