intermeddle
UK/ˌɪntəˈmɛd(ə)l/
US/ˌɪntɚˈmɛdəl/
giọng máy của trình duyệt
intermeddle nghĩa là can thiệp vào, dính vào.
Nghĩa của intermeddle
Nội động từ
- + in, with Can thiệp vào, dính vào (người khác).
Dạng từ của intermeddle
| Ngôi thứ ba số ít | intermeddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intermeddling |
| Quá khứ phân từ | intermeddled |
| Quá khứ | intermeddled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intermeddle
Đồng nghĩa
Họ từ của intermeddle
Câu hỏi thường gặp
intermeddle nghĩa là gì?
intermeddle (nội động từ) nghĩa là can thiệp vào, dính vào.
intermeddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intermeddle: giọng Anh (UK) /ˌɪntəˈmɛd(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɚˈmɛdəl/.