TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermediation

US/ˌɪn.tɜː.ˌmi.di.ˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

intermediation nghĩa là sự làm môi giới, sự làm trung gian.

Nghĩa của intermediation

Danh từ

  1. Sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải.

Dạng từ của intermediation

Số nhiềuintermediations

Họ từ của intermediation

Câu hỏi thường gặp

intermediation nghĩa là gì?

intermediation (danh từ) nghĩa là sự làm môi giới, sự làm trung gian.

intermediation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intermediation: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˌmi.di.ˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.