TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermediatory

UK/ɪntəˈmiːdɪətəɹɪ/ giọng máy của trình duyệt

intermediatory nghĩa là người làm môi giới, người làm trung gian.

Nghĩa của intermediatory

Tính từ

  1. Thuộc Người làm môi giới, (thuộc) người làm trung gian, (thuộc) người hoà giải.

Câu hỏi thường gặp

intermediatory nghĩa là gì?

intermediatory (tính từ) nghĩa là người làm môi giới, người làm trung gian.

intermediatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intermediatory: giọng Anh (UK) /ɪntəˈmiːdɪətəɹɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.