intermediator
giọng máy của trình duyệt
intermediator nghĩa là người làm môi giới, người làm trung gian.
Nghĩa của intermediator
Danh từ
- Người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà giải.
Dạng từ của intermediator
| Số nhiều | intermediators |
Câu hỏi thường gặp
intermediator nghĩa là gì?
intermediator (danh từ) nghĩa là người làm môi giới, người làm trung gian.