TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermediator

giọng máy của trình duyệt

intermediator nghĩa là người làm môi giới, người làm trung gian.

Nghĩa của intermediator

Danh từ

  1. Người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà giải.

Dạng từ của intermediator

Số nhiềuintermediators

Câu hỏi thường gặp

intermediator nghĩa là gì?

intermediator (danh từ) nghĩa là người làm môi giới, người làm trung gian.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.